Từ vựng các quốc gia

Những từ vựng tên riêng tiếng Hoa của các quốc gia, thành phố nổi tiếng đây, chắc hẳn sẽ thỏa lòng các bạn vừa thích tự học tiếng hoa vừa đam mê du lịch

TỪ VỰNG TIẾNG HOA CÁC QUỐC GIA

  1. 美国 – Měiguó – Hoa Kỳ
  2. 英国 – Yīngguó – Anh
  3. 德国 – Déguó – Đức
  4. 法国 – Fàguó – Pháp
  5. 澳大利亚 – Àodàlìyǎ – Úc
  6. 俄罗斯 – Èluósī – Nga
  7. 西班牙 – Xībānyá – Tây Ban Nha
  8. 瑞士 – Ruìshì – Thụy Sĩ
  9. 阿根廷 – Āgēntíng – Argentina
  10. 中国 – Zhōngguó – Trung Quốc
  11. 日本 – Rìběn – Nhật
  12. 韩国 – Hánguó – Hàn Quốc
  13. 马来西亚 – Mǎláixīyà – Malaysia
  14. 印尼 – Yìnní – Indonesia
  15. 埃及 – Āijí – Ai Cập
  16. 越南 – Yuènán – Việt Nam
  17. 缅甸 – Miǎndiàn – Myanmar
  18. 泰国 – Tàiguó – Thái Lan
  19. 菲律宾 – Fēilǜbīn – Philippines
  20. 老挝 – Lǎowō – Lào
  21. 柬埔寨 – Jiǎnpǔzhài – Campuchia
  22. 东帝汶 – Dōngdìwèn – Đông Timor
  23. 文采 – Wéncǎi – Brunei
  24. 新加坡 – Xīnjiāpō – Singapore

TỪ VỰNG TIẾNG HOA CÁC THÀNH PHỐ

  1. 纽约 – Niǔyuē – New York
  2. 伦敦 – Lúndūn – London
  3. 柏林 – Bólín – Berlin
  4. 巴黎 – Bālí – Paris
  5. 华盛顿 – Huáshèngdùn – Washington
  6. 北京 – Běijīng – Bắc Kinh
  7. 上海 – Shànghǎi – Thượng Hải
  8. 东京 – Dōngjīng – Tokyo
  9. 首尔 – Shǒu’ěr – Seoul
  10. 河内 – Hénèi – Hà Nội
  11. 胡志明 – Húzhìmíng – Hồ Chí Minh
  12. 雅加达 – Yǎjiādá – Jakarta
  13. 奈比多 – Nàibǐduō – Naypyidaw
  14. 曼谷 – Màngǔ – Bangkok
  15. 吉隆坡 – Jílóngpō – Kuala lumpur
  16. 马尼拉 – Mǎnílā – Manila
  17. 永珍 – Yǒngzhēn – Viêng Chăn
  18. 金边 – Jīnbiān – Phnom Penh
  19. 帝力 – Dìlì – Dili
  20. 斯里巴加湾市 – Sī lǐ bā jiā wān shì – Bandar Seri Begawan

BOO  – Tự học tiếng hoa

Facebook Comments
Từ vựng các quốc gia
Rate this post